Hình nền cho polar bears
BeDict Logo

polar bears

/ˌpoʊlər ˈbɛərz/

Định nghĩa

noun

Gấu Bắc Cực

Ví dụ :

Do biến đổi khí hậu, môi trường sống của gấu Bắc Cực đang biến mất nhanh chóng.